Văn phòng, thương mại
505 từ
- 会huìbiết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hộiHSK 1
- 下xiàdưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)HSK 1
- 工作gōng zuòlàm việc; công việc; (máy) hoạt độngHSK 1
- 开kāimở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôiHSK 1
- 请qǐngxin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)HSK 1
- 写xiěviếtHSK 1
- 电话diàn huàđiện thoại; cuộc gọi; số điện thoạiHSK 1
- 下午xià wǔbuổi chiềuHSK 1
- 电脑diàn nǎomáy tínhHSK 1
- 下班xià bāntan làm, hết giờ làmHSK 1
- 时间shí jiānthời gian; thời gian rảnhHSK 2
- 公司gōng sīcông tyHSK 2
- 事情shì qingviệc, sự việc, chuyệnHSK 2
- 您nínngài, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, kính trọng)HSK 2
- 笔bǐbút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)HSK 2
- 上班shàng bānđi làm; vào caHSK 2
- 姓名xìng mínghọ tên, họ và tênHSK 2
- 需要xū yàocần, cần thiết; nhu cầuHSK 3
- 重要zhòng yàoquan trọngHSK 3
- 总zǒngluôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếpHSK 3
- 要求yāo qiúyêu cầu, đòi hỏi; điều kiện, yêu cầuHSK 3
- 解决jiě juégiải quyếtHSK 3
- 完成wán chénghoàn thành, làm xongHSK 3
- 加Jiācộng, thêm; tăng; (viết tắt) CanadaHSK 3
- 卡qiǎmắc, kẹt; trạm kiểm soát (关卡); kẹpHSK 3
- 服务fú wùphục vụ; dịch vụHSK 3
- 会议huì yìcuộc họp, hội nghịHSK 3
- 差chāicông tác, việc được sai phái (出差: đi công tác)HSK 3
- 办公室bàn gōng shìvăn phòng, phòng làm việcHSK 3
- 收到shōu dàonhận đượcHSK 3
- 室Shìphòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)HSK 3
- 举行jǔ xíngtổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)HSK 3
- 封Fēnglượng từ: lá, bức (thư, email); niêm phong, đóng kín; họ PhongHSK 3
- 季Jìmùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ QuýHSK 3
- 纸zhǐgiấy; lượng từ: tờ (giấy tờ, văn bản)HSK 3
- 满意mǎn yìhài lòng, vừa ý, thỏa mãnHSK 3
- 经理jīng lǐgiám đốc, quản lý, trưởng phòngHSK 3
- 员yuánngười, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)HSK 3
- 见面jiàn miàngặp mặt, gặp nhauHSK 3
- 地点dì diǎnđịa điểm, nơi chốnHSK 3
- 以上yǐ shàngtrên, trở lên; trên đây, nêu trênHSK 3
- 名单míng dāndanh sách (tên người)HSK 3
- 同事tóng shìđồng nghiệpHSK 3
- 客人kè rénkhách, khách hàngHSK 3
- 晚会wǎn huìdạ hội, buổi liên hoan buổi tối, đêm văn nghệHSK 3
- 迟到chí dàođến muộn, đi trễHSK 3
- 电梯diàn tīthang máy; thang cuốnHSK 3
- 邮件yóu jiànthư, bưu phẩm; email (viết tắt của 电子邮件)HSK 3
- 开会kāi huìhọp, tổ chức cuộc họp, dự họpHSK 3
- 空调kōng tiáođiều hòa, máy lạnhHSK 3
- 衬衫chèn shānáo sơ miHSK 3
- 楼梯lóu tīcầu thangHSK 3
- 难题nán tícâu hỏi khó, vấn đề nan giảiHSK 3
- 放假fàng jiàđược nghỉ (lễ, Tết, hè); nghỉ phépHSK 3
- 休假xiū jiànghỉ phép, đi nghỉHSK 3
- 邮箱yóu xiānghòm thư, hộp thư; hộp thư điện tử, emailHSK 3
- 关机guān jītắt máy (điện thoại, máy tính)HSK 3
- 开机kāi jībật máy, mở máy, khởi động; (phim) bấm máyHSK 3
- 工作日gōng zuò rìngày làm việc, ngày thường (trong tuần)HSK 3
- 外卖wài màiđồ ăn mang đi, đồ ăn giao tận nơi; gọi đồ ăn shipHSK 3
- 银行卡yín háng kǎthẻ ngân hàng, thẻ ATMHSK 3
- 将jiāngsẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)HSK 4
- 与yǔvà, với, cùng (văn viết); cho, traoHSK 4
- 情况qíng kuàngtình hình, tình huống, hoàn cảnhHSK 4
- 行hánghàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)HSK 4
- 继续jì xùtiếp tụcHSK 4
- 进行jìn xíngtiến hành, thực hiện; đang diễn raHSK 4
- 内nèitrong, bên trong, nội (văn viết)HSK 4
- 通过tōng guòđi qua; thông qua, bằng cách; thi đỗ, được thông quaHSK 4
- 由yóudo, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)HSK 4
- 此cǐnày, đây (văn viết, = 这)HSK 4
- 发fāgửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triểnHSK 4
- 计划jì huàkế hoạch; lên kế hoạch, dự địnhHSK 4
- 部bùbộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)HSK 4
- 进入jìn rùđi vào, vào; bước vào (giai đoạn)HSK 4
- 接受jiē shòutiếp nhận, chấp nhận, nhậnHSK 4
- 甚至shèn zhìthậm chí, ngay cảHSK 4
- 之前zhī qiántrước, trước khi; trước đâyHSK 4
- 转zhuǎnquay, rẽ, chuyển hướng; chuyển (tiền, tin, công việc); chuyển tiếp, chia sẻ (bài viết)HSK 4
- 调查diào cháđiều tra; khảo sátHSK 4
- 能力néng lìnăng lực, khả năngHSK 4
- 管guǎnquản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýpHSK 4
- 支持zhī chíủng hộ, hỗ trợ; chống đỡHSK 4
- 组织zǔ zhītổ chức (động từ và danh từ); (sinh học) môHSK 4
- 方面fāng miànmặt, phương diện, phía, bênHSK 4
- 考虑kǎo lǜsuy nghĩ, cân nhắc, xem xétHSK 4
- 份fènlượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quàHSK 4
- 提供tí gōngcung cấpHSK 4
- 代表dài biǎođại biểu, người đại diện; đại diện cho, thay mặt; tượng trưngHSK 4
- 任务rèn wunhiệm vụ; công việc được giaoHSK 4
- 联系lián xìliên lạc, liên hệ; mối liên hệHSK 4
- 证明zhèng míngchứng minh; giấy chứng nhận, giấy xác nhậnHSK 4
- 发展fā zhǎnphát triển; sự phát triểnHSK 4
- 谈Tánnói chuyện, bàn bạc, trao đổi; họ ĐàmHSK 4
- 负责fù zéphụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệmHSK 4
- 安排ān páisắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạchHSK 4
- 责任zé rèntrách nhiệm; lỗi, phần lỗiHSK 4
- 压力yā lìáp lực, sức épHSK 4
- 意见yì jiàný kiến; sự không hài lòng, phàn nànHSK 4
- 讨论tǎo lùnthảo luận, bàn bạcHSK 4
- 假jiàkỳ nghỉ, ngày nghỉ, phépHSK 4
- 提出tí chūđưa ra, nêu ra, đề xuấtHSK 4
- 市场shì chǎngchợ; thị trườngHSK 4
- 管理guǎn lǐquản lýHSK 4
- 正式zhèng shìchính thức; trang trọngHSK 4
- 通知tōng zhīthông báo, báo cho biết; giấy báo, bản thông báoHSK 4
- 经验jīng yànkinh nghiệmHSK 4
- 职业zhí yènghề nghiệp; chuyên nghiệp (thể thao…)HSK 4
- 增加zēng jiātăng, tăng thêm, gia tăngHSK 4
- 想法xiǎng fǎý nghĩ, ý kiến, suy nghĩ, cách nghĩHSK 4
- 拒绝jù juétừ chối, cự tuyệt, khước từHSK 4
- 顺利shùn lìthuận lợi, suôn sẻ, trôi chảyHSK 4
- 麻烦má fanphiền phức, rắc rối; làm phiền, phiền (ai làm gì); sự phiền toáiHSK 4
- 申请shēn qǐngxin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xinHSK 4
- 竞争jìng zhēngcạnh tranh, ganh đua; sự cạnh tranhHSK 4
- 估计gū jìước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽHSK 4
- 证zhènggiấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứngHSK 4
- 不得不bù dé bùđành phải, buộc phải, không thể khôngHSK 4
- 取得qǔ déđạt được, giành được, thu được (thành tích, kết quả, sự đồng ý)HSK 4
- 允许yǔn xǔcho phép, đồng ý choHSK 4
- 货huòhàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)HSK 4
- 提醒tí xǐngnhắc nhở, nhắc, lưu ýHSK 4
- 态度tài duthái độ, cách cư xửHSK 4
- 小组xiǎo zǔnhóm, tổ (nhỏ)HSK 4
- 数字shù zìchữ số, con số, số liệu; kỹ thuật sốHSK 4
- 压yāđè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)HSK 4
- 邀请yāo qǐngmời; lời mờiHSK 4
- 优秀yōu xiùxuất sắc, ưu tú, giỏiHSK 4
- 轻松qīng sōngthoải mái, nhẹ nhõm, thư thái; dễ dàng, nhẹ nhàng (công việc)HSK 4
- 价格jià gégiá, giá cảHSK 4
- 交流jiāo liúgiao lưu, trao đổi; giao tiếpHSK 4
- 符合fú héphù hợp, đúng với, đáp ứng (yêu cầu, tiêu chuẩn, điều kiện)HSK 4
- 尊重zūn zhòngtôn trọng, coi trọngHSK 4
- 信任xìn rèntin tưởng, tín nhiệm; lòng tinHSK 4
- 网站wǎng zhàntrang web, websiteHSK 4
- 发出fā chūphát ra (âm thanh, ánh sáng, mùi); gửi đi, phát đi (thư, thông báo, hàng)HSK 4
- 实际shí jìthực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thựcHSK 4
- 年龄nián língtuổi, tuổi tácHSK 4
- 材料cái liàovật liệu, nguyên liệu; tài liệu, hồ sơ, giấy tờ; (nghĩa bóng) tố chất, người có năng lựcHSK 4
- 熟悉shú xīquen, quen thuộc, thông thạo; làm quen, tìm hiểu (môi trường, công việc)HSK 4
- 科技kē jìkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệHSK 4
- 生意shēng yiviệc buôn bán, kinh doanh, làm ănHSK 4
- 赚zhuànkiếm (tiền), lãi, có lờiHSK 4
- 奖jiǎnggiải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởngHSK 4
- 视频shì pínvideo; gọi videoHSK 4
- 提前tí qiántrước (thời hạn), sớm hơn dự định; đẩy lên sớm hơnHSK 4
- 暂时zàn shítạm thời, trước mắt, tạmHSK 4
- 列lièxếp hàng, sắp xếp; liệt kê, đưa vào (danh sách); lượng từ: đoàn (tàu); hàng, cột (bảng)HSK 4
- 积极jī jítích cực, hăng hái, nhiệt tìnhHSK 4
- 收入shōu rùthu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vàoHSK 4
- 及时jí shíkịp thời, đúng lúc; ngay, lập tứcHSK 4
- 能否néng fǒucó thể… hay không, liệu có… không (văn viết)HSK 4
- 下降xià jiànggiảm, hạ xuống, đi xuốngHSK 4
- 辛苦xīn kǔvất vả, cực nhọc; làm phiền, nhờ (lời cảm ơn khách sáo)HSK 4
- 主动zhǔ dòngchủ động, tự giácHSK 4
- 回复huí fùtrả lời, phản hồi (thư, tin nhắn)HSK 4
- 工资gōng zītiền lương, lươngHSK 4
- 指出zhǐ chūchỉ ra, nêu raHSK 4
- 顾客gù kèkhách hàng (mua hàng, dùng dịch vụ)HSK 4
- 整理zhěng lǐsắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)HSK 4
- 负责人fù zé rénngười phụ trách, người chịu trách nhiệmHSK 4
- 详细xiáng xìtỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽHSK 4
- 购买gòu mǎimua, mua sắm (văn viết)HSK 4
- 加强jiā qiángtăng cường, đẩy mạnhHSK 4
- 密码mì mǎmật khẩu, mật mã, mã PINHSK 4
- 重视zhòng shìcoi trọng, chú trọng, xem trọngHSK 4
- 增长zēng zhǎngtăng trưởng, tăng lênHSK 4
- 扩大kuò dàmở rộng, khuếch đại, phóng toHSK 4
- 奖金jiǎng jīntiền thưởngHSK 4
- 基本上jī běn shangvề cơ bản, nhìn chung, hầu nhưHSK 4
- 大厅dà tīngđại sảnh, sảnh lớnHSK 4
- 各个gè gècác, mỗi, từng (cái một)HSK 4
- 反映fǎn yìngphản ánh; báo cáo, phản ánh (ý kiến lên cấp trên)HSK 4
- 查看chá kànkiểm tra, xem xétHSK 4
- 笔记本bǐ jì běnquyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)HSK 4
- 其次qí cìthứ hai, tiếp đó; thứ yếuHSK 4
- 面试miàn shìphỏng vấn (xin việc, tuyển sinh); thi vấn đápHSK 4
- 翻译fān yìdịch, phiên dịch; người phiên dịch; bản dịchHSK 4
- 代替dài tìthay thế, thay choHSK 4
- 身份证shēn fèn zhèngchứng minh nhân dân, căn cước công dânHSK 4
- 商量shāng liangbàn bạc, thương lượng, trao đổi ý kiếnHSK 4
- 午餐wǔ cānbữa trưa, cơm trưa (trang trọng hơn 午饭)HSK 4
- 缺少quē shǎothiếu, thiếu hụtHSK 4
- 发送fā sònggửi đi (tin nhắn, email, tín hiệu); phát điHSK 4
- 推出tuī chūtung ra, ra mắt (sản phẩm, dịch vụ); đưa raHSK 4
- 此次cǐ cìlần này, đợt này (văn viết)HSK 4
- 总结zǒng jiétổng kết, tóm tắt; bản tổng kếtHSK 4
- 打扰dǎ rǎolàm phiền, quấy rầyHSK 4
- 办事bàn shìlàm việc, giải quyết công việc, lo thủ tụcHSK 4
- 获取huò qǔthu được, lấy được, giành được (thông tin, lợi ích)HSK 4
- 抱歉bào qiànxin lỗi, lấy làm tiếc, áy náyHSK 4
- 不满bù mǎnbất mãn, không hài lòng; chưa đủ, chưa đầyHSK 4
- 办公bàn gōnglàm việc (văn phòng), làm công việc hành chínhHSK 4
- 现有xiàn yǒuhiện có, sẵn cóHSK 4
- 加班jiā bānlàm thêm giờ, tăng caHSK 4
- 低于dī yúthấp hơn, dưới (mức nào đó)HSK 4
- 准时zhǔn shíđúng giờ, chuẩn giờHSK 4
- 毕业生bì yè shēngsinh viên tốt nghiệp, người mới ra trườngHSK 4
- 推迟tuī chíhoãn lại, lùi lại, dời (thời gian)HSK 4
- 性别xìng biégiới tínhHSK 4
- 传真chuán zhēnfax; gửi faxHSK 4
- 握手wò shǒubắt tayHSK 4
- 出差chū chāiđi công tácHSK 4
- 高于gāo yúcao hơn, vượt quáHSK 4
- 以内yǐ nèitrong vòng, trong phạm vi, không quáHSK 4
- 快递kuài dìchuyển phát nhanh; bưu kiện, hàng giaoHSK 4
- 按时àn shíđúng giờ, đúng hạn, theo thời gian quy địnhHSK 4
- 不便bù biànbất tiện, không tiện; không tiện (nói, làm)HSK 4
- 招聘zhāo pìntuyển dụng, tuyển ngườiHSK 4
- 打印dǎ yìnin (bằng máy in); đóng dấuHSK 4
- 表格biǎo gébiểu mẫu, tờ khai; bảng biểuHSK 4
- 表扬biǎo yángkhen ngợi, biểu dươngHSK 4
- 查找chá zhǎotìm kiếm, tra tìmHSK 4
- 做生意zuò shēng yìlàm ăn, buôn bán, kinh doanhHSK 4
- 网页wǎng yètrang webHSK 4
- 填写tián xiěđiền, ghi (vào mẫu đơn)HSK 4
- 请假qǐng jiàxin nghỉ, xin phép nghỉHSK 4
- 年底nián dǐcuối nămHSK 4
- 回信huí xìnhồi âm, trả lời thư; thư trả lờiHSK 4
- 复印fù yìnphoto, sao chụp (tài liệu)HSK 4
- 打印机dǎ yìn jīmáy inHSK 4
- 网址wǎng zhǐđịa chỉ trang webHSK 4
- 节假日jié jià rìngày lễ, ngày nghỉHSK 4
- 笔试bǐ shìthi viếtHSK 4
- 作为zuò wéivới tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làmHSK 5
- 表现biǎo xiànbiểu hiện, thể hiện; sự thể hiện, thành tích (học tập, công việc)HSK 5
- 对于duì yúđối với, về (vấn đề gì)HSK 5
- 处理chǔ lǐxử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)HSK 5
- 系统xì tǒnghệ thống; có hệ thốngHSK 5
- 是否shì fǒucó… hay không (văn viết)HSK 5
- 目前mù qiánhiện nay, hiện tại, trước mắtHSK 5
- 信息xìn xīthông tin; tin nhắnHSK 5
- 个人gè réncá nhân; riêng tưHSK 5
- 确定què dìngxác định, quyết định; chắc chắnHSK 5
- 目标mù biāomục tiêuHSK 5
- 合作hé zuòhợp tácHSK 5
- 人员rén yuánnhân viên, nhân sự (người làm một loại công việc)HSK 5
- 报告bào gàobáo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trìnhHSK 5
- 派pàicử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnhHSK 5
- 设计shè jìthiết kế; bản thiết kếHSK 5
- 建议jiàn yìđề nghị, gợi ý, khuyên; lời đề nghị, lời khuyênHSK 5
- 项Xiànglượng từ: hạng mục, điều, khoản (công việc, nhiệm vụ, quy định, môn thi đấu); họ HạngHSK 5
- 项目xiàng mùdự án; hạng mục; môn thi đấuHSK 5
- 部门bù ménbộ phận, phòng ban, ngànhHSK 5
- 参与cān yùtham gia, tham dự (vào một việc, hoạt động)HSK 5
- 分析fēn xīphân tích; sự phân tíchHSK 5
- 老板lǎo bǎnông chủ, bà chủ, sếpHSK 5
- 投资tóu zīđầu tư; vốn đầu tưHSK 5
- 记录jì lùghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lụcHSK 5
- 执行zhí xíngthi hành, thực hiện, chấp hànhHSK 5
- 文件wén jiànvăn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)HSK 5
- 保险bǎo xiǎnbảo hiểm; an toàn, chắc chắnHSK 5
- 领导lǐng dǎolãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếpHSK 5
- 数据shù jùsố liệu, dữ liệuHSK 5
- 风险fēng xiǎnrủi ro, mạo hiểmHSK 5
- 合同hé tonghợp đồngHSK 5
- 相关xiāng guānliên quan; có liên quan; tương quanHSK 5
- 资金zī jīnvốn; tiền vốn; quỹHSK 5
- 员工yuán gōngnhân viên; công nhân viênHSK 5
- 立即lì jílập tức; ngay lập tứcHSK 5
- 内部nèi bùnội bộ; bên trongHSK 5
- 经营jīng yíngkinh doanh; điều hành; quản lý (cửa hàng, công ty)HSK 5
- 取消qǔ xiāohủy, hủy bỏ, bãi bỏHSK 5
- 一致yī zhìnhất trí; thống nhất; giống nhauHSK 5
- 销售xiāo shòubán hàng; tiêu thụ; nhân viên kinh doanhHSK 5
- 确认què rènxác nhận; khẳng địnhHSK 5
- 调整tiáo zhěngđiều chỉnh; sắp xếp lạiHSK 5
- 措施cuò shībiện pháp; giải phápHSK 5
- 存cúngửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tạiHSK 5
- 方案fāng ànphương án; kế hoạch; đề ánHSK 5
- 商业shāng yèthương mại; kinh doanh; thương nghiệpHSK 5
- 主任zhǔ rènchủ nhiệm; trưởng (phòng, khoa, ban)HSK 5
- 女士nǚ shìbà, quý bà, chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ)HSK 5
- 品牌pǐn páithương hiệu; nhãn hiệuHSK 5
- 签qiānký (tên); thẻ, que (xăm); nhãn; thị thực (签证)HSK 5
- 企业qǐ yèdoanh nghiệp; công ty; xí nghiệpHSK 5
- 行业háng yèngành; ngành nghề; lĩnh vực kinh doanhHSK 5
- 配合pèi héphối hợp; hợp tác; ăn ý; hợp vớiHSK 5
- 单位dān wèiđơn vị (đo lường); cơ quan, nơi làm việc, đơn vị công tácHSK 5
- 费用fèi yòngchi phí, phí tổn, khoản phíHSK 5
- 明确míng quèrõ ràng; minh bạch; làm rõ, xác định rõHSK 5
- 大会dà huìđại hội; hội nghị lớn; cuộc mít tinhHSK 5
- 编辑biān jíbiên tập; chỉnh sửa; biên tập viênHSK 5
- 形式xíng shìhình thức; dạng, kiểuHSK 5
- 成立chéng lìthành lập; (lý lẽ) đứng vững, có cơ sởHSK 5
- 团队tuán duìđội, nhóm, tập thể (làm việc chung)HSK 5
- 细节xì jiéchi tiết, tiểu tiếtHSK 5
- 出席chū xídự, tham dự, có mặt (cuộc họp, buổi lễ)HSK 5
- 贷款dài kuǎnvay tiền, cho vay; khoản vayHSK 5
- 批准pī zhǔnphê chuẩn, phê duyệt, cho phépHSK 5
- 人才rén cáinhân tài, người có năng lựcHSK 5
- 双方shuāng fānghai bên, đôi bên, song phươngHSK 5
- 咨询zī xúntư vấn, hỏi ý kiến; hỏi thông tinHSK 5
- 谈判tán pànđàm phán, thương lượng; cuộc đàm phánHSK 5
- 业务yè wùnghiệp vụ, chuyên môn; công việc kinh doanh, dịch vụHSK 5
- 开发kāi fākhai thác, khai phá; phát triển (sản phẩm, phần mềm)HSK 5
- 临时lín shítạm thời; lâm thời; đột xuất, phút chótHSK 5
- 全体quán tǐtoàn thể, tất cảHSK 5
- 展开zhǎn kāimở ra, giở ra; triển khai, tiến hànhHSK 5
- 固定gù dìngcố định; gắn chặt, cố định lạiHSK 5
- 注册zhù cèđăng ký (tài khoản, công ty, nhập học)HSK 5
- 违反wéi fǎnvi phạm (luật, quy định, hợp đồng)HSK 5
- 委托wěi tuōủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)HSK 5
- 主持zhǔ chíchủ trì (cuộc họp); dẫn chương trình; điều hành, phụ tráchHSK 5
- 签名qiān míngký tên; chữ kýHSK 5
- 采用cǎi yòngáp dụng, sử dụng (phương pháp, kỹ thuật, ý kiến)HSK 5
- 沟通gōu tōnggiao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau); nối liền, thôngHSK 5
- 提升tí shēngnâng cao, cải thiện; đề bạt, thăng chức; nâng lênHSK 5
- 制度zhì dùchế độ, hệ thống quy định, thể chếHSK 5
- 从事cóng shìlàm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)HSK 5
- 制定zhì dìngđặt ra, xây dựng, lập (kế hoạch, luật, quy định)HSK 5
- 连接lián jiēnối, kết nối, liên kếtHSK 5
- 退休tuì xiūnghỉ hưu, về hưuHSK 5
- 屏幕píng mùmàn hìnhHSK 5
- 软件ruǎn jiànphần mềmHSK 5
- 升级shēng jínâng cấp; lên lớp, lên cấp; leo thang (căng thẳng)HSK 5
- 税shuìthuếHSK 5
- 此外cǐ wàingoài ra, bên cạnh đóHSK 5
- 推进tuī jìnđẩy mạnh, thúc đẩy, đẩy tớiHSK 5
- 安装ān zhuānglắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)HSK 5
- 改善gǎi shàncải thiện, làm cho tốt hơnHSK 5
- 计算机jì suàn jīmáy tính, máy vi tính; (Đài Loan) máy tính bỏ túiHSK 5
- 商品shāng pǐnhàng hóa, sản phẩm (để bán)HSK 5
- 总部zǒng bùtổng bộ, trụ sở chínhHSK 5
- 利润lì rùnlợi nhuậnHSK 5
- 预计yù jìdự kiến, dự tính, ước tínhHSK 5
- 强调qiáng diàonhấn mạnhHSK 5
- 分配fēn pèiphân phối, phân chia, phân côngHSK 5
- 账户zhàng hùtài khoản (ngân hàng, mạng)HSK 5
- 修改xiū gǎisửa, sửa đổi, chỉnh sửa (văn bản, kế hoạch)HSK 5
- 辞职cí zhítừ chức, nghỉ việc, xin thôi việcHSK 5
- 相处xiāng chǔchung sống, ở với nhau, hòa hợp vớiHSK 5
- 保存bǎo cúngiữ gìn, bảo quản, bảo tồn; lưu (tệp tin)HSK 5
- 日期rì qīngày, ngày thángHSK 5
- 突出tū chūnổi bật, xuất sắc; làm nổi bật; nhô raHSK 5
- 涨zhǎngtăng, lên (giá cả, mực nước, lương)HSK 5
- 担任dān rènđảm nhiệm, giữ (chức vụ), làmHSK 5
- 可靠kě kàođáng tin cậy, chắc chắnHSK 5
- 规模guī móquy môHSK 5
- 补充bǔ chōngbổ sung, bổ khuyếtHSK 5
- 贸易mào yìmậu dịch, thương mạiHSK 5
- 填tiánđiền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầyHSK 5
- 召开zhào kāitriệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp)HSK 5
- 总裁zǒng cáitổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)HSK 5
- 协调xié tiáođiều phối, phối hợp; hài hòa, cân đốiHSK 5
- 改进gǎi jìncải tiến, cải thiệnHSK 5
- 会计kuài jìkế toán; nhân viên kế toánHSK 5
- 约定yuē dìnghẹn, ước hẹn, thỏa thuận; lời hẹn, điều đã thỏa thuậnHSK 5
- 实行shí xíngthực hiện, thi hành, áp dụng (chế độ, chính sách)HSK 5
- 具备jù bèicó đủ, đáp ứng (điều kiện, năng lực)HSK 5
- 下载xià zǎitải xuống, tải vềHSK 5
- 发言fā yánphát biểu; lời phát biểuHSK 5
- 前来qián láiđến, tới (trang trọng)HSK 5
- 平台píng táinền tảng (mạng, kinh doanh); sân thượng, bệ, sân gaHSK 5
- 挣zhèngkiếm (tiền); giãy ra, vùng thoátHSK 5
- 催cuīgiục, thúc giục, hối thúcHSK 5
- 改革gǎi gécải cáchHSK 5
- 留言liú yánđể lại lời nhắn, bình luận; lời nhắnHSK 5
- 秘书mì shūthư kýHSK 5
- 破产pò chǎnphá sản; tan vỡ (kế hoạch)HSK 5
- 输入shū rùnhập (dữ liệu, mật khẩu); nhập khẩu, đưa vàoHSK 5
- 失业shī yèthất nghiệp, mất việcHSK 5
- 新人xīn rénngười mới; cô dâu chú rể; nhân tài mớiHSK 5
- 待遇dài yùđãi ngộ, chế độ (lương, phúc lợi); sự đối xửHSK 5
- 说服shuō fúthuyết phụcHSK 5
- 效率xiào lǜhiệu suất, hiệu quả (làm việc)HSK 5
- 手续shǒu xùthủ tụcHSK 5
- 签字qiān zìký tên, ký; chữ kýHSK 5
- 复制fù zhìsao chép, copy, nhân bản; phục chếHSK 5
- 接待jiē dàitiếp đón, tiếp đãi, đón tiếpHSK 5
- 键jiànphím (đàn, bàn phím, máy); nút bấmHSK 5
- 工程师gōng chéng shīkỹ sưHSK 5
- 提交tí jiāonộp, đệ trình, gửi (báo cáo, hồ sơ)HSK 5
- 商务shāng wùthương mại, công việc kinh doanh; (hạng) thương giaHSK 5
- 证件zhèng jiàngiấy tờ (tùy thân), chứng từHSK 5
- 删shānxóa, xóa bỏ, cắt bớtHSK 5
- 延长Yán chángkéo dài, gia hạn (thời gian, đường…)HSK 5
- 如下rú xiànhư sauHSK 5
- 实习shí xíthực tập; kỳ thực tậpHSK 5
- 推广tuī guǎngmở rộng, phổ biến, quảng báHSK 5
- 纪律jì lǜkỷ luậtHSK 5
- 研发yán fānghiên cứu và phát triển (R&D); phát triển (sản phẩm)HSK 5
- 西装xī zhuāngcom-lê; vest; âu phụcHSK 5
- 利息lì xītiền lãi; lãi suấtHSK 5
- 销量xiāo liàngdoanh số; lượng hàng bán raHSK 5
- 分类fēn lèiphân loạiHSK 5
- 办理bàn lǐlàm (thủ tục), giải quyết, xử lý (công việc giấy tờ)HSK 5
- 名片míng piàndanh thiếpHSK 5
- 宴会yàn huìyến tiệc; bữa tiệcHSK 5
- 删除shān chúxóa; xóa bỏHSK 5
- 变动biàn dòngthay đổi; biến độngHSK 5
- 人力rén lìnhân lực; sức ngườiHSK 5
- 消费者xiāo fèi zhěngười tiêu dùngHSK 5
- 柜台guì táiquầy (hàng, giao dịch, lễ tân)HSK 5
- 乙yǐẤt (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)HSK 5
- 步骤bù zhòubước; trình tự; các bước tiến hànhHSK 5
- 人事rén shìnhân sự; việc đời, sự đờiHSK 5
- 打招呼dǎ zhāo huchào hỏi; báo trước, thông báo trướcHSK 5
- 海关hǎi guānhải quanHSK 5
- 简历jiǎn lìsơ yếu lý lịch; CVHSK 5
- 海外hǎi wàihải ngoại; nước ngoàiHSK 5
- 公务员gōng wù yuáncông chức; viên chức nhà nướcHSK 5
- 键盘jiàn pánbàn phímHSK 5
- 引进yǐn jìndu nhập; nhập (công nghệ, vốn); thu hút (nhân tài)HSK 5
- 打交道dǎ jiāo dàotiếp xúc; giao thiệp; làm việc vớiHSK 5
- 雇佣gù yōngthuê (người làm); tuyển dụngHSK 5
- 促销cù xiāokhuyến mãi; đẩy mạnh bán hàngHSK 5
- 支票zhī piàoséc, chi phiếuHSK 5
- 到期dào qīđến hạn, hết hạn (hợp đồng, visa, khoản vay…)HSK 5
- 职工zhí gōngcông nhân viên chức, nhân viênHSK 5
- 长远cháng yuǎnlâu dài, dài hạnHSK 5
- 日程rì chénglịch trình, chương trình làm việc (theo ngày)HSK 5
- 在线zài xiàntrực tuyến, onlineHSK 5
- 付款fù kuǎntrả tiền, thanh toánHSK 5
- 聘请pìn qǐngmời, thuê, tuyển dụng (chuyên gia, luật sư…)HSK 5
- 开幕kāi mùkhai mạc, mở mànHSK 5
- 领带lǐng dàicà vạtHSK 5
- 总数zǒng shùtổng sốHSK 5
- 熟练shú liànthành thạo, thuần thụcHSK 5
- 中期zhōng qīgiữa kỳ, thời kỳ giữa; trung hạnHSK 5
- 高效gāo xiàohiệu quả cao, năng suất caoHSK 5
- 发票fā piàohóa đơn (hóa đơn tài chính, hóa đơn VAT)HSK 5
- 抽屉chōu tingăn kéoHSK 5
- 领取lǐng qǔnhận, lĩnh (tiền, đồ, giấy tờ)HSK 5
- 信封xìn fēngphong bìHSK 5
- 硬件yìng jiànphần cứng; cơ sở vật chấtHSK 5
- 账号zhàng hàotài khoản (mạng, ngân hàng); số tài khoảnHSK 5
- 原有yuán yǒuvốn có, sẵn có, ban đầuHSK 5
- 周到zhōu dàochu đáo, tận tìnhHSK 5
- 试用shì yòngdùng thử; thử việcHSK 5
- 柜子guì zitủHSK 5
- 执照zhí zhàogiấy phép, chứng chỉ hành nghềHSK 5
- 餐饮cān yǐnăn uống, ngành ẩm thực, dịch vụ ăn uốngHSK 5
- 收据shōu jùbiên lai, giấy biên nhậnHSK 5
- 离职lí zhínghỉ việc, thôi việc, rời khỏi chức vụHSK 5
- 转告zhuǎn gàochuyển lời, nhắn lại (cho người khác)HSK 5
- 带动dài dòngkéo theo, thúc đẩy, lôi kéo (cái khác cùng phát triển)HSK 5
- 麦克风mài kè fēngmicro (phiên âm từ microphone)HSK 5
- 正如zhèng rúđúng như, chính nhưHSK 5
- 调研diào yánkhảo sát nghiên cứu, điều tra nghiên cứuHSK 5
- 应聘yìng pìnứng tuyển, xin việcHSK 5
- 问卷wèn juànbảng câu hỏi, phiếu khảo sátHSK 5
- 日历rì lìlịch (tờ lịch, lịch treo/để bàn)HSK 5
- 住址zhù zhǐđịa chỉ nơi ở, chỗ ởHSK 5
- 近日jìn rìmấy ngày gần đây; trong mấy ngày tớiHSK 5
- 照常zhào chángnhư thường lệ, vẫn như bình thườngHSK 5
- 国籍guó jíquốc tịchHSK 5
- 能干néng gàngiỏi giang, tháo vát, có năng lựcHSK 5
- 中旬zhōng xúntrung tuần (ngày 11 đến 20 trong tháng)HSK 5
- 汇率huì lǜtỷ giá hối đoáiHSK 5
- 鼠标shǔ biāochuột máy tínhHSK 5
- 年初nián chūđầu nămHSK 5
- 售价shòu jiàgiá bánHSK 5
- 胶水jiāo shuǐkeo dán, hồ dánHSK 5
- 中外zhōng wàiTrung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nướcHSK 5
- 夹子jiā zicái kẹp, cặp (giấy, tóc, quần áo); bìa kẹp hồ sơHSK 5
- 盒饭hé fàncơm hộpHSK 5
- 文具wén jùvăn phòng phẩm, đồ dùng học tậpHSK 5
- 虚心xū xīnkhiêm tốn, cầu thị, biết lắng ngheHSK 5
- 粘贴zhān tiēdán; (máy tính) dán (sao chép và dán)HSK 5
- 提纲tí gāngđề cương, dàn ýHSK 5
- 高科技gāo kē jìcông nghệ caoHSK 5
- 占线zhàn xiàn(điện thoại) máy bậnHSK 5
- 电子版diàn zǐ bǎnbản điện tử, bản mềmHSK 5
- 系领带xì lǐng dàithắt cà vạtHSK 5
- 组Zǔtổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) TổHSK 6
- 交易jiāo yìgiao dịch, mua bánHSK 6
- 客户kè hùkhách hàngHSK 6
- 机构jī gòucơ quan, tổ chức, cơ cấuHSK 6
- 事业shì yèsự nghiệp; công việc; đơn vị sự nghiệpHSK 6
- 协议xié yìhiệp định, thỏa thuận; giao thứcHSK 6
- 尽快jǐn kuàinhanh nhất có thể; càng sớm càng tốtHSK 6
- 模式mó shìmô hình, kiểu mẫu; chế độ (máy móc, điện thoại)HSK 6
- 实施shí shīthực thi, thực hiện (kế hoạch, chính sách, luật)HSK 6
- 达成dá chéngđạt được (thỏa thuận, mục tiêu)HSK 6
- 本人běn rénbản thân (người đó), chính mình; tôi (cách nói trang trọng)HSK 6
- 发布fā bùphát hành, công bố, đưa ra (tin tức, thông báo, sản phẩm)HSK 6
- 奖励jiǎng lìkhen thưởng, thưởng; phần thưởngHSK 6
- 搜索sōu suǒtìm kiếm (trên mạng); lục soát, truy tìmHSK 6
- 需求xū qiúnhu cầuHSK 6
- 设置shè zhìcài đặt, thiết lập; đặt ra, bố tríHSK 6
- 统计tǒng jìthống kê; đếm, tính tổngHSK 6
- 培训péi xùnđào tạo, bồi dưỡng, tập huấnHSK 6
- 产业chǎn yèngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệpHSK 6
- 用户yòng hùngười dùng, khách hàng (sử dụng dịch vụ)HSK 6
- 技能jì néngkỹ năng, tay nghềHSK 6
- 失误shī wùsai sót, lỗi, sơ suất; mắc lỗiHSK 6
- 成本chéng běngiá thành, chi phíHSK 6
- 创新chuàng xīnđổi mới, sáng tạo; sự đổi mớiHSK 6
- 互联网Hù lián wǎngInternet, mạng InternetHSK 6
- 大厦dà shàtòa nhà lớn, cao ốc (thường dùng trong tên tòa nhà)HSK 6
- 设立shè lìthành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)HSK 6
- 季度jì dùquý (ba tháng)HSK 6
- 开展kāi zhǎntriển khai, phát động, tiến hành (hoạt động); mở (triển lãm)HSK 6
- 证书zhèng shūgiấy chứng nhận, chứng chỉ, bằngHSK 6
- 登录dēng lùđăng nhập; đăng ký, ghi tênHSK 6
- 就业jiù yècó việc làm; tìm được việc; việc làmHSK 6
- 签订qiān dìngký kết (hợp đồng, hiệp ước)HSK 6
- 标题biāo títiêu đề, đầu đề, tít (bài báo)HSK 6
- 报到bào dàobáo danh, trình diện, đến nhận việc/nhập họcHSK 6
- 学历xué lìtrình độ học vấn, bằng cấpHSK 6
- 创业chuàng yèkhởi nghiệp, lập nghiệp, gây dựng sự nghiệpHSK 6
- 请教qǐng jiàoxin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáoHSK 6
- 制订zhì dìnglập ra, soạn thảo (kế hoạch, phương án)HSK 6
- 便于biàn yútiện cho, dễ (làm việc gì)HSK 6