Bỏ qua, tới nội dung

表现

biǎo xiànㄅㄧㄠˇ ㄒㄧㄢˋ

Hán Việt: BIỂU HIỆN

Phồn thể: 表現

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

biểu hiện, thể hiện; sự thể hiện, thành tích (học tập, công việc)

Cũng có nghĩa xấu "khoe khoang": 他爱表现.

Ví dụ

  • 他这个学期表现很好。

    tā zhè ge xué qī biǎo xiàn hěn hǎo.

    Học kỳ này em ấy thể hiện rất tốt.

  • 老板对她的工作表现很满意。

    lǎo bǎn duì tā de gōng zuò biǎo xiàn hěn mǎn yì.

    Sếp rất hài lòng với kết quả làm việc của cô ấy.

  • 这首歌表现了对家乡的爱。

    zhè shǒu gē biǎo xiàn le duì jiā xiāng de ài.

    Bài hát này thể hiện tình yêu quê hương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)

HIỆN · 8 nét