填写
tián xiěㄊㄧㄢˊ ㄒㄧㄝˇ
Hán Việt: ĐIỀN TẢ
Phồn thể: 填寫
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
điền, ghi (vào mẫu đơn)
Ví dụ
请填写你的姓名和电话。
qǐng tián xiě nǐ de xìng míng hé diàn huà.
Vui lòng điền họ tên và số điện thoại của bạn.
这张表要用中文填写。
zhè zhāng biǎo yào yòng zhōng wén tián xiě.
Tờ khai này phải điền bằng tiếng Trung.
填写完请交给前台。
tián xiě wán qǐng jiāo gěi qián tái.
Điền xong xin nộp cho lễ tân.
Từ hay nhầm
- 填空 — 填写 là điền thông tin vào mẫu đơn; 填空 là điền vào chỗ trống (bài tập).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỀN · 13 nét
điền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầy
TẢ · 5 nét
viết