Bỏ qua, tới nội dung

退休

tuì xiūㄊㄨㄟˋ ㄒㄧㄡ

Hán Việt: THOÁI HƯU

Phồn thể: 退休

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nghỉ hưu, về hưu

Ví dụ

  • 我爸爸去年退休了。

    wǒ bà ba qù nián tuì xiū le.

    Bố tôi nghỉ hưu từ năm ngoái.

  • 退休以后,她每天去公园跳舞。

    tuì xiū yǐ hòu, tā měi tiān qù gōng yuán tiào wǔ.

    Sau khi nghỉ hưu, ngày nào bà ấy cũng ra công viên nhảy.

  • 他打算六十岁退休。

    tā dǎ suàn liù shí suì tuì xiū.

    Ông ấy dự định nghỉ hưu năm sáu mươi tuổi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THOÁI · 9 nét

lùi; rút lui; trả lại (hàng); hủy (vé); giảm (sốt)

HƯU · 6 nét