Bỏ qua, tới nội dung

翻译

fān yìㄈㄢ ㄧˋ

Hán Việt: PHIÊN DỊCH

Phồn thể: 翻譯

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa

dịch, phiên dịch; người phiên dịch; bản dịch

Cấu trúc: 把A翻译成B (dịch A sang B).

Lượng từ đi kèm: 个、位、名

Ví dụ

  • 请把这句话翻译成越南语。

    qǐng bǎ zhè jù huà fān yì chéng yuè nán yǔ.

    Hãy dịch câu này sang tiếng Việt.

  • 她在一家中国公司当翻译。

    tā zài yì jiā zhōng guó gōng sī dāng fān yì.

    Cô ấy làm phiên dịch ở một công ty Trung Quốc.

  • 这本书的翻译很好。

    zhè běn shū de fān yì hěn hǎo.

    Bản dịch của cuốn sách này rất hay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIÊN · 18 nét

lật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)

DỊCH · 7 nét