日程
rì chéngㄖˋ ㄔㄥˊ
Hán Việt: NHẬT TRÌNH
Phồn thể: 日程
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
lịch trình, chương trình làm việc (theo ngày)
Cụm hay gặp: 日程安排, 日程表.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这次旅行的日程安排得很紧。
zhè cì lǚ xíng de rì chéng ān pái dé hěn jǐn.
Lịch trình chuyến đi lần này sắp xếp rất dày.
请把会议的日程发给我。
qǐng bǎ huì yì de rì chéng fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi lịch trình cuộc họp.
经理明天的日程已经满了。
jīng lǐ míng tiān de rì chéng yǐ jīng mǎn le.
Lịch làm việc ngày mai của giám đốc đã kín rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
TRÌNH · 12 nét