Bỏ qua, tới nội dung

办事

bàn shìㄅㄢˋ ㄕˋ

Hán Việt: BIỆN SỰ

Phồn thể: 辦事

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

làm việc, giải quyết công việc, lo thủ tục

办事处 = văn phòng đại diện.

Ví dụ

  • 他办事很认真。

    tā bàn shì hěn rèn zhēn.

    Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • 我下午要去银行办事。

    wǒ xià wǔ yào qù yín háng bàn shì.

    Chiều nay tôi phải ra ngân hàng làm chút việc.

  • 经理出去办事了,一会儿回来。

    jīng lǐ chū qù bàn shì le, yí huìr 儿 huí lái.

    Giám đốc ra ngoài giải quyết công việc, lát nữa về.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỆN · 4 nét

làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay