Bỏ qua, tới nội dung

保存

bǎo cúnㄅㄠˇ ㄘㄨㄣˊ

Hán Việt: BẢO TỒN

Phồn thể: 保存

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giữ gìn, bảo quản, bảo tồn; lưu (tệp tin)

Ví dụ

  • 别忘了保存文件。

    bié wàng le bǎo cún wén jiàn.

    Đừng quên lưu tệp tin.

  • 这些老照片保存得很好。

    zhè xiē lǎo zhào piàn bǎo cún dé hěn hǎo.

    Những bức ảnh cũ này được giữ gìn rất tốt.

  • 牛奶要放在冰箱里保存。

    niú nǎi yào fàng zài bīng xiāng lǐ bǎo cún.

    Sữa phải bảo quản trong tủ lạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria

TỒN · 6 nét

gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại