Bỏ qua, tới nội dung

毕业生

bì yè shēngㄅㄧˋ ㄧㄝˋ ㄕㄥ

Hán Việt: TẤT NGHIỆP SINH

Phồn thể: 畢業生

HSK 3.0 · 4

毕业生 (bì yè shēng) nghĩa là sinh viên tốt nghiệp, người mới ra trường.

Nghĩa(danh từ)

sinh viên tốt nghiệp, người mới ra trường

应届毕业生 = sinh viên tốt nghiệp năm nay.

Ví dụ

  • 今年的大学毕业生特别多。

    jīn nián de dà xué bì yè shēng tè bié duō.

    Sinh viên tốt nghiệp đại học năm nay đặc biệt đông.

  • 公司正在招聘应届毕业生。

    gōng sī zhèng zài zhāo pìn yīng jiè bì yè shēng.

    Công ty đang tuyển sinh viên mới ra trường.

  • 她是这所学校的优秀毕业生。

    tā shì zhè suǒ xué xiào de yōu xiù bì yè shēng.

    Cô ấy là sinh viên tốt nghiệp xuất sắc của trường này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẤT · 6 nét

NGHIỆP · 5 nét

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh