Bỏ qua, tới nội dung

此次

cǐ cìㄘˇ ㄘˋ

Hán Việt: THỬ THỨ

Phồn thể: 此次

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(đại từ)

lần này, đợt này (văn viết)

Văn viết, trang trọng; khẩu ngữ dùng 这次.

Ví dụ

  • 此次会议在河内举行。

    cǐ cì huì yì zài hé nèi jǔ xíng.

    Hội nghị lần này được tổ chức tại Hà Nội.

  • 感谢大家参加此次活动。

    gǎn xiè dà jiā cān jiā cǐ cì huó dòng.

    Cảm ơn mọi người đã tham gia hoạt động lần này.

  • 此次旅行一共七天。

    cǐ cì lǚ xíng yí gòng qī tiān.

    Chuyến đi lần này kéo dài tổng cộng bảy ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỬ · 6 nét

này, đây (văn viết, = 这)

THỨ · 6 nét

lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)