Bỏ qua, tới nội dung

小组

xiǎo zǔㄒㄧㄠˇ ㄗㄨˇ

Hán Việt: TIỂU TỔ

Phồn thể: 小組

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

nhóm, tổ (nhỏ)

小组讨论 = thảo luận nhóm; 小组长 = tổ trưởng, nhóm trưởng.

Ví dụ

  • 老师把我们分成四个小组。

    lǎo shī bǎ wǒ men fēn chéng sì gè xiǎo zǔ.

    Cô giáo chia chúng tôi thành bốn nhóm.

  • 我们小组下午开会。

    wǒ men xiǎo zǔ xià wǔ kāi huì.

    Nhóm chúng tôi chiều nay họp.

  • 这个作业要小组一起完成。

    zhè ge zuò yè yào xiǎo zǔ yì qǐ wán chéng.

    Bài tập này phải làm theo nhóm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

TỔ · 8 nét

tổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ