Bỏ qua, tới nội dung

具备

jù bèiㄐㄩˋ ㄅㄟˋ

Hán Việt: CỤ BỊ

Phồn thể: 具備

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

có đủ, đáp ứng (điều kiện, năng lực)

Ví dụ

  • 他具备当经理的能力。

    tā jù bèi dāng jīng lǐ de néng lì.

    Anh ấy có đủ năng lực làm giám đốc.

  • 我们还不具备开工厂的条件。

    wǒ men hái bú jù bèi kāi gōng chǎng de tiáo jiàn.

    Chúng ta chưa đủ điều kiện mở nhà máy.

  • 老师应该具备耐心。

    lǎo shī yīng gāi jù bèi nài xīn.

    Giáo viên cần có sự kiên nhẫn.

Từ hay nhầm

  • 具有 — 具备 + điều kiện, năng lực, tố chất (cần cho một việc); 具有 + ý nghĩa, đặc điểm, tác dụng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỤ · 8 nét

BỊ · 8 nét