Bỏ qua, tới nội dung

年龄

nián língㄋㄧㄢˊ ㄌㄧㄥˊ

Hán Việt: NIÊN LINH

Phồn thể: 年齡

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tuổi, tuổi tác

Lượng từ đi kèm: 把、个

Ví dụ

  • 请在这里填写你的年龄。

    qǐng zài zhè lǐ tián xiě nǐ de nián líng.

    Vui lòng điền tuổi của bạn vào đây.

  • 我们俩年龄差不多。

    wǒ men liǎ nián líng chà bu duō.

    Hai chúng tôi tuổi xấp xỉ nhau.

  • 这个工作对年龄有要求吗?

    zhè ge gōng zuò duì nián líng yǒu yāo qiú ma?

    Công việc này có yêu cầu về độ tuổi không?

Từ hay nhầm

  • 岁数 — 年龄 trang trọng, dùng trong văn bản, biểu mẫu; khẩu ngữ hỏi tuổi dùng 几岁, 多大, 多大年纪.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)

LINH · 13 nét