职业
zhí yèㄓˊ ㄧㄝˋ
Hán Việt: CHỨC NGHIỆP
Phồn thể: 職業
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nghề nghiệp; chuyên nghiệp (thể thao…)
Ví dụ
你的职业是什么?
nǐ de zhí yè shì shén me?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
医生是一个很辛苦的职业。
yī shēng shì yí gè hěn xīn kǔ de zhí yè.
Bác sĩ là một nghề rất vất vả.
他是一名职业足球运动员。
tā shì yì míng zhí yè zú qiú yùn dòng yuán.
Anh ấy là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Từ hay nhầm
- 专业 — 职业 là nghề nghiệp; 专业 là chuyên ngành học hoặc chuyên nghiệp (về tay nghề).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỨC · 11 nét
NGHIỆP · 5 nét