Bỏ qua, tới nội dung

申请

shēn qǐngㄕㄣ ㄑㄧㄥˇ

Hán Việt: THÂN THỈNH

Phồn thể: 申請

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)

xin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xin

Kết hợp thường gặp: 申请签证, 申请奖学金, 申请工作, 申请书 (đơn xin).

Lượng từ đi kèm: 份

Ví dụ

  • 我想申请去中国留学。

    wǒ xiǎng shēn qǐng qù zhōng guó liú xué.

    Tôi muốn nộp đơn đi du học Trung Quốc.

  • 他的签证申请已经通过了。

    tā de qiān zhèng shēn qǐng yǐ jīng tōng guò le.

    Đơn xin visa của anh ấy đã được duyệt.

  • 你可以在网上申请奖学金。

    nǐ kě yǐ zài wǎng shàng shēn qǐng jiǎng xué jīn.

    Bạn có thể xin học bổng trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 5 nét

THỈNH · 10 nét

xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)