积极
jī jíㄐㄧ ㄐㄧˊ
Hán Việt: TÍCH CỰC
Phồn thể: 積極
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
tích cực, hăng hái, nhiệt tình
Trái nghĩa: 消极 (tiêu cực).
Ví dụ
他上课回答问题很积极。
tā shàng kè huí dá wèn tí hěn jī jí.
Cậu ấy trả lời câu hỏi trên lớp rất hăng hái.
大家都积极参加这次活动。
dà jiā dōu jī jí cān jiā zhè cì huó dòng.
Mọi người đều tích cực tham gia hoạt động lần này.
我们要用积极的态度面对困难。
wǒ men yào yòng jī jí de tài dù miàn duì kùn nán.
Chúng ta phải đối mặt khó khăn với thái độ tích cực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍCH · 10 nét
CỰC · 7 nét
cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm