Bỏ qua, tới nội dung

纪律

jì lǜㄐㄧˋ ㄌㄩˋ

Hán Việt: KỶ LUẬT

Phồn thể: 紀律

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

kỷ luật

纪律 là quy định phải tuân thủ; “kỷ luật” theo nghĩa xử phạt thường dùng 处分.

Ví dụ

  • 上课要遵守纪律。

    shàng kè yào zūn shǒu jì lǜ.

    Trong giờ học phải giữ kỷ luật.

  • 这支球队纪律很严。

    zhè zhī qiú duì jì lǜ hěn yán.

    Đội bóng này có kỷ luật rất nghiêm.

  • 他违反了公司的纪律。

    tā wéi fǎn le gōng sī de jì lǜ.

    Anh ấy đã vi phạm kỷ luật công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỶ · 6 nét

LUẬT · 9 nét