改善
gǎi shànㄍㄞˇ ㄕㄢˋ
Hán Việt: CẢI THIỆN
Phồn thể: 改善
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cải thiện, làm cho tốt hơn
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们的生活条件改善了很多。
wǒ men de shēng huó tiáo jiàn gǎi shàn le hěn duō.
Điều kiện sống của chúng tôi đã cải thiện nhiều.
公司要改善工作环境。
gōng sī yào gǎi shàn gōng zuò huán jìng.
Công ty cần cải thiện môi trường làm việc.
多运动可以改善睡眠。
duō yùn dòng kě yǐ gǎi shàn shuì mián.
Vận động nhiều có thể cải thiện giấc ngủ.
Từ hay nhầm
- 改进 — 改善 làm cho điều kiện, quan hệ, đời sống tốt hơn; 改进 là cải tiến phương pháp, kỹ thuật, công việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢI · 7 nét
sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi
THIỆN · 12 nét