此
cǐㄘˇ
Hán Việt: THỬ
Phồn thể: 此
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(đại từ)
này, đây (văn viết, = 这)
Từ ghép: 因此 (vì vậy), 如此 (như thế), 此外 (ngoài ra).
Ví dụ
此处禁止停车。
cǐ chù jìn zhǐ tíng chē.
Nơi này cấm đỗ xe.
我们就此结束今天的会议。
wǒ men jiù cǐ jié shù jīn tiān de huì yì.
Chúng ta kết thúc cuộc họp hôm nay tại đây.
因此,我们决定改时间。
yīn cǐ, wǒ men jué dìng gǎi shí jiān.
Vì vậy, chúng tôi quyết định đổi thời gian.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)