奖金
jiǎng jīnㄐㄧㄤˇ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: TƯỞNG KIM
Phồn thể: 獎金
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tiền thưởng
Ví dụ
年底公司会发奖金。
nián dǐ gōng sī huì fā jiǎng jīn.
Cuối năm công ty sẽ phát thưởng.
他得了一万块奖金。
tā dé le yí wàn kuài jiǎng jīn.
Anh ấy được thưởng mười nghìn tệ.
这个月没有迟到,有全勤奖金。
zhè ge yuè méi yǒu chí dào, yǒu quán qín jiǎng jīn.
Tháng này không đi muộn nên có thưởng chuyên cần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 9 nét
giải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởng
KIM · 8 nét