输入
shū rùㄕㄨ ㄖㄨˋ
Hán Việt: THÂU NHẬP
Phồn thể: 輸入
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nhập (dữ liệu, mật khẩu); nhập khẩu, đưa vào
输入法 = bộ gõ. Trái nghĩa: 输出 (xuất).
Ví dụ
请输入你的密码。
qǐng shū rù nǐ de mì mǎ.
Vui lòng nhập mật khẩu của bạn.
我用手机输入汉字很快。
wǒ yòng shǒu jī shū rù hàn zì hěn kuài.
Tôi gõ chữ Hán trên điện thoại rất nhanh.
数据输入错了,要重新检查。
shù jù shū rù cuò le, yào chóng xīn jiǎn chá.
Nhập sai dữ liệu rồi, phải kiểm tra lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂU · 13 nét
thua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)
NHẬP · 2 nét
vào, nhập; gia nhập