投资
tóu zīㄊㄡˊ ㄗ
Hán Việt: ĐẦU TƯ
Phồn thể: 投資
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ, danh từ)
đầu tư; vốn đầu tư
Ví dụ
很多外国公司在越南投资。
hěn duō wài guó gōng sī zài yuè nán tóu zī.
Nhiều công ty nước ngoài đầu tư vào Việt Nam.
他把钱投资在房子上。
tā bǎ qián tóu zī zài fáng zi shàng.
Anh ấy đầu tư tiền vào nhà đất.
学习是对自己最好的投资。
xué xí shì duì zì jǐ zuì hǎo de tóu zī.
Học tập là khoản đầu tư tốt nhất cho bản thân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẦU · 7 nét
ném, quăng; bỏ vào; gửi (thư, bài); bỏ phiếu; đầu tư; hợp ý
TƯ · 10 nét
Từ liên quan
- 投票 tóu piào — to vote; vote
- 投降 tóu xiáng — to surrender; surrender
- 投机 tóu jī — to speculate (on financial markets); opportunistic; congenial; agreeable
- 投掷 tóu zhì — to throw sth a long distance; to hurl; to throw at; to throw (dice etc); to flip (a coin)
- 招投标 zhāo tóu biāo — bid inviting and bid offering; bidding; auction