委托
wěi tuōㄨㄟˇ ㄊㄨㄛ
Hán Việt: ỦY THÁC
Phồn thể: 委託
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
ủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
Ví dụ
我委托朋友帮我取包裹。
wǒ wěi tuō péng you bāng wǒ qǔ bāo guǒ.
Tôi nhờ bạn lấy giúp bưu kiện.
公司委托律师处理这件事。
gōng sī wěi tuō lǜ shī chǔ lǐ zhè jiàn shì.
Công ty ủy thác cho luật sư xử lý việc này.
这是客户委托我们做的设计。
zhè shì kè hù wěi tuō wǒ men zuò de shè jì.
Đây là bản thiết kế khách hàng đặt chúng tôi làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỦY · 8 nét
THÁC · 6 nét