事业
shì yèㄕˋ ㄧㄝˋ
Hán Việt: SỰ NGHIỆP
Phồn thể: 事業
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
sự nghiệp; công việc; đơn vị sự nghiệp
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她现在把事业放在第一位。
tā xiàn zài bǎ shì yè fàng zài dì yī wèi.
Bây giờ cô ấy đặt sự nghiệp lên hàng đầu.
祝你事业成功!
zhù nǐ shì yè chéng gōng!
Chúc bạn sự nghiệp thành công!
教育是一项伟大的事业。
jiào yù shì yí xiàng wěi dà de shì yè.
Giáo dục là một sự nghiệp vĩ đại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỰ · 8 nét
việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay
NGHIỆP · 5 nét