打交道
dǎ jiāo dàoㄉㄚˇ ㄐㄧㄠ ㄉㄠˋ
Hán Việt: ĐẢ GIAO ĐẠO
Phồn thể: 打交道
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ)
tiếp xúc; giao thiệp; làm việc với
Cấu trúc: 跟/和……打交道; có thể tách: 打过交道.
Ví dụ
我的工作每天都要和客户打交道。
wǒ de gōng zuò měi tiān dōu yào hé kè hù dǎ jiāo dào.
Công việc của tôi ngày nào cũng phải tiếp xúc với khách hàng.
他这个人很难打交道。
tā zhè ge rén hěn nán dǎ jiāo dào.
Người này rất khó giao thiệp.
学会跟不同的人打交道很重要。
xué huì gēn bù tóng de rén dǎ jiāo dào hěn zhòng yào.
Học cách giao thiệp với nhiều kiểu người khác nhau rất quan trọng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
GIAO · 6 nét
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
ĐẠO · 12 nét
đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt