Bỏ qua, tới nội dung

关机

guān jīㄍㄨㄢ ㄐㄧ

Hán Việt: QUAN CƠ

Phồn thể: 關機

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(động từ)

tắt máy (điện thoại, máy tính)

Ví dụ

  • 他的手机关机了。

    tā de shǒu jī guān jī le.

    Điện thoại anh ấy tắt máy rồi.

  • 飞机起飞前请关机。

    fēi jī qǐ fēi qián qǐng guān jī.

    Trước khi máy bay cất cánh xin tắt máy.

  • 下班前别忘了关机。

    xià bān qián bié wàng le guān jī.

    Trước khi tan làm đừng quên tắt máy tính.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

đóng; tắt; cửa ải

CƠ · 6 nét