计算机
jì suàn jīㄐㄧˋ ㄙㄨㄢˋ ㄐㄧ
Hán Việt: KẾ TOÁN CƠ
Phồn thể: 計算機
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
máy tính, máy vi tính; (Đài Loan) máy tính bỏ túi
计算机 trang trọng, dùng trong học thuật; khẩu ngữ thường nói 电脑.
Lượng từ đi kèm: 台
Ví dụ
他大学学的是计算机专业。
tā dà xué xué de shì jì suàn jī zhuān yè.
Ở đại học anh ấy học ngành công nghệ thông tin.
现在很多工作都离不开计算机。
xiàn zài hěn duō gōng zuò dōu lí bù kāi jì suàn jī.
Bây giờ rất nhiều công việc không thể thiếu máy tính.
这台计算机运行速度很快。
zhè tái jì suàn jī yùn xíng sù dù hěn kuài.
Chiếc máy tính này chạy rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KẾ · 4 nét
TOÁN · 14 nét
tính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)
CƠ · 6 nét
Từ liên quan
- 计划 jì huà — kế hoạch; lên kế hoạch, dự định
- 估计 gū jì — ước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽ
- 设计 shè jì — thiết kế; bản thiết kế
- 计算 jì suàn — tính, tính toán; tính kế
- 会计 kuài jì — kế toán; nhân viên kế toán
- 统计 tǒng jì — thống kê; đếm, tính tổng
- 计较 jì jiào — to bother about; to haggle; to bicker; to argue; plan; stratagem
- 千方百计 qiān fāng bǎi jì — lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means