近日
jìn rìㄐㄧㄣˋ ㄖˋ
Hán Việt: CẬN NHẬT
Phồn thể: 近日
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
mấy ngày gần đây; trong mấy ngày tới
Văn viết, hay gặp trong tin tức, thông báo.
Ví dụ
近日天气变化很大。
jìn rì tiān qì biàn huà hěn dà.
Mấy hôm nay thời tiết thay đổi thất thường.
新产品将于近日上市。
xīn chǎn pǐn jiāng yú jìn rì shàng shì.
Sản phẩm mới sẽ ra mắt trong vài ngày tới.
近日公司来了几位新同事。
jìn rì gōng sī lái le jǐ wèi xīn tóng shì.
Gần đây công ty có thêm mấy đồng nghiệp mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)