破产
pò chǎnㄆㄛˋ ㄔㄢˇ
Hán Việt: PHÁ SẢN
Phồn thể: 破產
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phá sản; tan vỡ (kế hoạch)
Ví dụ
那家公司去年破产了。
nà jiā gōng sī qù nián pò chǎn le.
Công ty đó đã phá sản năm ngoái.
生意失败让他差点破产。
shēng yì shī bài ràng tā chà diǎn pò chǎn.
Làm ăn thất bại khiến anh ấy suýt phá sản.
下雨了,我们的野餐计划破产了。
xià yǔ le, wǒ men de yě cān jì huà pò chǎn le.
Trời mưa, kế hoạch dã ngoại của chúng tôi đổ bể.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁ · 10 nét
rách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá
SẢN · 6 nét
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản