Bỏ qua, tới nội dung

临时

lín shíㄌㄧㄣˊ ㄕˊ

Hán Việt: LÂM THỜI

Phồn thể: 臨時

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

tạm thời; lâm thời; đột xuất, phút chót

Ví dụ

  • 会议临时取消了。

    huì yì lín shí qǔ xiāo le.

    Cuộc họp bị hủy đột xuất.

  • 她找了一份临时工作。

    tā zhǎo le yí fèn lín shí gōng zuò.

    Cô ấy tìm được một công việc tạm thời.

  • 我们临时决定去海边玩。

    wǒ men lín shí jué dìng qù hǎi biān wán.

    Chúng tôi quyết định đột xuất đi biển chơi.

Từ hay nhầm

  • 暂时 — 临时 nhấn mạnh 'đột xuất, không có kế hoạch trước' hoặc tính chất tạm (临时工); 暂时 chỉ 'trong thời gian ngắn trước mắt' (暂时不用).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÂM · 9 nét

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ