Bỏ qua, tới nội dung

部

bùㄅㄨˋ

Hán Việt: BỘ

Phồn thể: 部

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(lượng từ, danh từ)

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)

Lượng từ cho phim, tiểu thuyết, máy móc, điện thoại.

Ví dụ

  • 这部电影很好看。

    zhè bù diàn yǐng hěn hǎo kàn.

    Bộ phim này rất hay.

  • 她在销售部工作。

    tā zài xiāo shòu bù gōng zuò.

    Cô ấy làm ở phòng kinh doanh.

  • 我买了一部新手机。

    wǒ mǎi le yí bù xīn shǒu jī.

    Tôi mua một chiếc điện thoại mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘ · 10 nét

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)