辛苦
xīn kǔㄒㄧㄣ ㄎㄨˇ
Hán Việt: TÂN KHỔ
Phồn thể: 辛苦
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ, danh tính từ)
vất vả, cực nhọc; làm phiền, nhờ (lời cảm ơn khách sáo)
辛苦了 / 辛苦你了 là câu cảm ơn người vừa làm việc vất vả cho mình.
Ví dụ
你今天辛苦了,早点休息吧。
nǐ jīn tiān xīn kǔ le, zǎo diǎn xiū xi ba.
Hôm nay bạn vất vả rồi, nghỉ sớm đi.
在工厂上夜班很辛苦。
zài gōng chǎng shàng yè bān hěn xīn kǔ.
Làm ca đêm ở nhà máy rất vất vả.
父母辛苦了一辈子。
fù mǔ xīn kǔ le yí bèi zi.
Bố mẹ đã vất vả cả một đời.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂN · 7 nét
KHỔ · 8 nét
đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công