海外
hǎi wàiㄏㄞˇ ㄨㄞˋ
Hán Việt: HẢI NGOẠI
Phồn thể: 海外
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
hải ngoại; nước ngoài
Ví dụ
公司正在开拓海外市场。
gōng sī zhèng zài kāi tuò hǎi wài shì chǎng.
Công ty đang mở rộng thị trường nước ngoài.
他在海外生活了十年。
tā zài hǎi wài shēng huó le shí nián.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm.
很多海外华人回国过年。
hěn duō hǎi wài huá rén huí guó guò nián.
Nhiều Hoa kiều ở nước ngoài về nước ăn Tết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẢI · 10 nét
biển
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra