工程师
gōng chéng shīㄍㄨㄥ ㄔㄥˊ ㄕ
Hán Việt: CÔNG TRÌNH SƯ
Phồn thể: 工程師
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
kỹ sư
Lượng từ đi kèm: 个、位、名
Ví dụ
我哥哥是一名软件工程师。
wǒ gē ge shì yì míng ruǎn jiàn gōng chéng shī.
Anh trai tôi là kỹ sư phần mềm.
工厂请了一位中国工程师。
gōng chǎng qǐng le yí wèi zhōng guó gōng chéng shī.
Nhà máy mời một kỹ sư người Trung Quốc.
机器坏了,快叫工程师来看看。
jī qì huài le, kuài jiào gōng chéng shī lái kàn kàn.
Máy hỏng rồi, mau gọi kỹ sư đến xem.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 3 nét
TRÌNH · 12 nét
SƯ · 6 nét
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 工具 gōng jù — công cụ, dụng cụ; phương tiện
- 工资 gōng zī — tiền lương, lương
- 工人 gōng rén — công nhân, người lao động
- 工厂 gōng chǎng — nhà máy, xưởng
- 工业 gōng yè — công nghiệp
- 打工 dǎ gōng — làm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 手工 shǒu gōng — thủ công; làm bằng tay