低于
dī yúㄉㄧ ㄩˊ
Hán Việt: ĐÊ VU
Phồn thể: 低於
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
thấp hơn, dưới (mức nào đó)
Văn viết: A 低于 B = A thấp hơn B. Trái nghĩa: 高于.
Ví dụ
今天的气温低于零度。
jīn tiān de qì wēn dī yú líng dù.
Nhiệt độ hôm nay dưới không độ.
这个月的销售额低于上个月。
zhè ge yuè de xiāo shòu é dī yú shàng gè yuè.
Doanh số tháng này thấp hơn tháng trước.
分数低于六十分就不及格。
fēn shù dī yú liù shí fēn jiù bù jí gé.
Điểm dưới sáu mươi là không đạt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÊ · 7 nét
thấp; cúi (đầu)
VU · 3 nét