Bỏ qua, tới nội dung

业务

yè wùㄧㄝˋ ㄨˋ

Hán Việt: NGHIỆP VỤ

Phồn thể: 業務

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nghiệp vụ, chuyên môn; công việc kinh doanh, dịch vụ

Lượng từ đi kèm: 项

Ví dụ

  • 公司的业务越来越多。

    gōng sī de yè wù yuè lái yuè duō.

    Công việc kinh doanh của công ty ngày càng nhiều.

  • 她的业务水平很高。

    tā de yè wù shuǐ píng hěn gāo.

    Trình độ chuyên môn của cô ấy rất cao.

  • 我想去银行办理一些业务。

    wǒ xiǎng qù yín háng bàn lǐ yì xiē yè wù.

    Tôi muốn ra ngân hàng làm một số giao dịch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGHIỆP · 5 nét

VỤ · 5 nét