身份证
shēn fèn zhèngㄕㄣ ㄈㄣˋ ㄓㄥˋ
Hán Việt: THÂN PHẦN CHỨNG
Phồn thể: 身份證
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
chứng minh nhân dân, căn cước công dân
Lượng từ: 张. Người nước ngoài thường dùng 护照 (hộ chiếu) thay thế.
Ví dụ
请出示您的身份证。
qǐng chū shì nín de shēn fèn zhèng.
Xin vui lòng xuất trình căn cước của anh/chị.
我的身份证丢了。
wǒ de shēn fèn zhèng diū le.
Tôi bị mất căn cước rồi.
办银行卡需要带身份证。
bàn yín háng kǎ xū yào dài shēn fèn zhèng.
Làm thẻ ngân hàng cần mang theo căn cước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 7 nét
PHẦN · 6 nét
lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà
CHỨNG · 7 nét
giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng
Từ liên quan
- 身体 shēn tǐ — cơ thể, thân thể; sức khỏe
- 身份 shēn fèn — thân phận, danh tính; tư cách; địa vị
- 身材 shēn cái — dáng người, vóc dáng
- 健身房 jiàn shēn fáng — phòng tập thể hình, phòng gym
- 本身 běn shēn — itself; in itself; per se
- 浑身 hún shēn — all over; from head to foot
- 终身 zhōng shēn — lifelong; all one's life; marriage
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one