Bỏ qua, tới nội dung

一致

yī zhìㄧ ㄓˋ

Hán Việt: NHẤT TRÍ

Phồn thể: 一致

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ, danh từ riêng)

nhất trí; thống nhất; giống nhau

Ví dụ

  • 大家的意见很一致。

    dà jiā de yì jiàn hěn yí zhì.

    Ý kiến của mọi người rất thống nhất.

  • 会议一致通过了这个方案。

    huì yì yí zhì tōng guò le zhè ge fāng àn.

    Cuộc họp đã nhất trí thông qua phương án này.

  • 他说的和做的不一致。

    tā shuō de hé zuò de bù yí zhì.

    Anh ấy nói một đằng làm một nẻo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

TRÍ · 10 nét