能干
néng gànㄋㄥˊ ㄍㄢˋ
Hán Việt: NĂNG CÁN
Phồn thể: 能幹
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
giỏi giang, tháo vát, có năng lực
干 ở đây đọc gàn (làm việc).
Ví dụ
她是一个能干的经理。
tā shì yí gè néng gàn de jīng lǐ.
Chị ấy là một giám đốc rất giỏi giang.
这孩子又聪明又能干。
zhè hái zi yòu cōng ming yòu néng gàn.
Đứa bé này vừa thông minh vừa tháo vát.
我妈妈很能干,家里的事都会做。
wǒ mā ma hěn néng gàn, jiā lǐ de shì dōu huì zuò.
Mẹ tôi rất đảm đang, việc gì trong nhà cũng làm được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
CÁN · 3 nét
khô; cạn; cạn ly (干杯)
Từ liên quan
- 能 Néng — có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 能力 néng lì — năng lực, khả năng
- 功能 gōng néng — chức năng; tính năng
- 能源 néng yuán — năng lượng, nguồn năng lượng
- 能量 néng liàng — energy; capabilities
- 技能 jì néng — kỹ năng, tay nghề
- 智能 zhì néng — thông minh (thiết bị); trí tuệ; năng lực trí tuệ