Bỏ qua, tới nội dung

签

qiānㄑㄧㄢ

Hán Việt: THIÊM

Phồn thể: 簽

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh từ)

ký (tên); thẻ, que (xăm); nhãn; thị thực (签证)

Hay gặp: 签字 (ký tên), 签证 (visa), 标签 (nhãn), 牙签 (tăm).

Ví dụ

  • 请在这里签名。

    qǐng zài zhè lǐ qiān míng.

    Vui lòng ký tên ở đây.

  • 两家公司签了合同。

    liǎng jiā gōng sī qiān le hé tong.

    Hai công ty đã ký hợp đồng.

  • 我们用抽签的方法决定顺序。

    wǒ men yòng chōu qiān de fāng fǎ jué dìng shùn xù.

    Chúng tôi bốc thăm để quyết định thứ tự.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIÊM · 13 nét

ký (tên); thẻ, que (xăm); nhãn; thị thực (签证)