贷款
dài kuǎnㄉㄞˋ ㄎㄨㄢˇ
Hán Việt: THẢI KHOẢN
Phồn thể: 貸款
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
vay tiền, cho vay; khoản vay
Lượng từ: 笔 (一笔贷款). Trả nợ vay: 还贷款.
Lượng từ đi kèm: 笔
Ví dụ
他向银行贷款买了房子。
tā xiàng yín háng dài kuǎn mǎi le fáng zi.
Anh ấy vay ngân hàng để mua nhà.
这笔贷款要还二十年。
zhè bǐ dài kuǎn yào hái èr shí nián.
Khoản vay này phải trả trong hai mươi năm.
很多学生申请了助学贷款。
hěn duō xué shēng shēn qǐng le zhù xué dài kuǎn.
Rất nhiều sinh viên đã xin vay vốn học tập.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢI · 9 nét
KHOẢN · 12 nét