想法
xiǎng fǎㄒㄧㄤˇ ㄈㄚˇ
Hán Việt: TƯỞNG PHÁP
Phồn thể: 想法
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, động từ)
ý nghĩ, ý kiến, suy nghĩ, cách nghĩ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
你对这件事有什么想法?
nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shén me xiǎng fǎ?
Bạn có suy nghĩ gì về chuyện này?
这是个好想法。
zhè shì gè hǎo xiǎng fǎ.
Đó là một ý hay.
年轻人的想法跟父母不一样。
nián qīng rén de xiǎng fǎ gēn fù mǔ bù yí yàng.
Cách nghĩ của người trẻ khác với bố mẹ.
Từ hay nhầm
- 办法 — 想法 là ý nghĩ, quan điểm; 办法 là cách giải quyết, biện pháp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
PHÁP · 8 nét
phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)
Từ liên quan
- 想 xiǎng — muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
- 理想 lǐ xiǎng — lý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 思想 sī xiǎng — tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 想象 xiǎng xiàng — tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng
- 想念 xiǎng niàn — nhớ, nhớ nhung
- 幻想 huàn xiǎng — ảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 梦想 mèng xiǎng — ước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng