需求
xū qiúㄒㄩ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: NHU CẦU
Phồn thể: 需求
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nhu cầu
Ví dụ
我们要了解客户的需求。
wǒ men yào liǎo jiě kè hù de xū qiú.
Chúng ta cần hiểu nhu cầu của khách hàng.
市场对电动车的需求越来越大。
shì chǎng duì diàn dòng chē de xū qiú yuè lái yuè dà.
Nhu cầu thị trường về xe điện ngày càng lớn.
这个产品能满足大家的需求。
zhè ge chǎn pǐn néng mǎn zú dà jiā de xū qiú.
Sản phẩm này có thể đáp ứng nhu cầu của mọi người.
Từ hay nhầm
- 需要 — 需求 là danh từ 'nhu cầu' (văn viết, kinh tế); 需要 chủ yếu là động từ 'cần', cũng làm danh từ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHU · 14 nét
cần, cần phải; nhu cầu
CẦU · 7 nét