项
Xiàngㄒㄧㄤˋ
Hán Việt: HẠNG
Phồn thể: 項
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: hạng mục, điều, khoản (công việc, nhiệm vụ, quy định, môn thi đấu); họ Hạng
Ví dụ
这项工作由我负责。
zhè xiàng gōng zuò yóu wǒ fù zé.
Công việc này do tôi phụ trách.
他参加了三项比赛。
tā cān jiā le sān xiàng bǐ sài.
Anh ấy tham gia ba nội dung thi đấu.
这是一项新技术。
zhè shì yí xiàng xīn jì shù.
Đây là một công nghệ mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠNG · 9 nét
lượng từ: hạng mục, điều, khoản (công việc, nhiệm vụ, quy định, môn thi đấu); họ Hạng