负责
fù zéㄈㄨˋ ㄗㄜˊ
Hán Việt: PHỤ TRÁCH
Phồn thể: 負責
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ, tính từ)
phụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
Cấu trúc: 对……负责 (chịu trách nhiệm về…); 负责人 là người phụ trách.
Ví dụ
这个项目由她负责。
zhè ge xiàng mù yóu tā fù zé.
Dự án này do cô ấy phụ trách.
出了问题谁负责?
chū le wèn tí shuí fù zé?
Có chuyện thì ai chịu trách nhiệm?
他工作非常负责。
tā gōng zuò fēi cháng fù zé.
Anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 6 nét
TRÁCH · 8 nét
Từ liên quan
- 负担 fù dān — gánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí, trách nhiệm)
- 欺负 qī fu — to bully
- 胜负 shèng fù — victory or defeat; the outcome of a battle
- 辜负 gū fù — to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint
- 抱负 bào fù — aspiration; ambition
- 正负 zhèng fù — positive and negative