Bỏ qua, tới nội dung

数据

shù jùㄕㄨˋ ㄐㄩˋ

Hán Việt: SỐ CỨ

Phồn thể: 數據

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

số liệu, dữ liệu

Ví dụ

  • 这些数据是从哪儿来的?

    zhè xiē shù jù shì cóng nǎ ér lái de?

    Những số liệu này lấy từ đâu ra?

  • 请把数据输入电脑。

    qǐng bǎ shù jù shū rù diàn nǎo.

    Hãy nhập dữ liệu vào máy tính.

  • 数据显示,今年的销量增加了。

    shù jù xiǎn shì, jīn nián de xiāo liàng zēng jiā le.

    Số liệu cho thấy doanh số năm nay đã tăng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁC · 13 nét

đếm; được coi là (nhất), kể đến

CỨ · 11 nét

theo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng