季
Jìㄐㄧˋ
Hán Việt: QUÝ
Phồn thể: 季
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g, tên người)
mùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ Quý
Chú ý: Hán Việt "quý" ở đây là "mùa, quý", khác 贵 (quý = đắt, quý giá).
Ví dụ
越南南方只有两季:雨季和旱季。
yuè nán nán fāng zhǐ yǒu liǎng jì: yǔ jì hé hàn jì.
Miền Nam Việt Nam chỉ có hai mùa: mùa mưa và mùa khô.
这个季度的销售很好。
zhè ge jì dù de xiāo shòu hěn hǎo.
Doanh số quý này rất tốt.
这部电视剧有第二季吗?
zhè bù diàn shì jù yǒu dì èr jì ma?
Bộ phim truyền hình này có phần hai không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÝ · 8 nét
mùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ Quý