Bỏ qua, tới nội dung

带动

dài dòngㄉㄞˋ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: ĐỚI ĐỘNG

Phồn thể: 帶動

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

kéo theo, thúc đẩy, lôi kéo (cái khác cùng phát triển)

Ví dụ

  • 旅游业带动了当地经济的发展。

    lǚ yóu yè dài dòng le dāng dì jīng jì de fā zhǎn.

    Ngành du lịch đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.

  • 他的努力带动了整个小组。

    tā de nǔ lì dài dòng le zhěng gè xiǎo zǔ.

    Sự cố gắng của anh ấy đã kéo cả nhóm đi lên.

  • 一个好老师能带动学生的学习热情。

    yí gè hǎo lǎo shī néng dài dòng xué shēng de xué xí rè qíng.

    Một giáo viên giỏi có thể khơi dậy niềm say mê học tập của học sinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỚI · 9 nét

mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động