缺少
quē shǎoㄑㄩㄝ ㄕㄠˇ
Hán Việt: KHUYẾT THIỂU
Phồn thể: 缺少
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
thiếu, thiếu hụt
Ví dụ
这个工厂缺少工人。
zhè ge gōng chǎng quē shǎo gōng rén.
Nhà máy này đang thiếu công nhân.
他缺少工作经验。
tā quē shǎo gōng zuò jīng yàn.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
水是生活中不可缺少的。
shuǐ shì shēng huó zhōng bù kě quē shǎo de.
Nước là thứ không thể thiếu trong cuộc sống.
Từ hay nhầm
- 缺乏 — 缺乏 trang trọng, đi với danh từ trừu tượng (经验、信心); 缺少 dùng được cả với người, vật đếm được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHUYẾT · 10 nét
thiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống
THIẾU · 4 nét
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)