Bỏ qua, tới nội dung

安装

ān zhuāngㄢ ㄓㄨㄤ

Hán Việt: AN TRANG

Phồn thể: 安裝

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)

Ví dụ

  • 工人来家里安装空调。

    gōng rén lái jiā lǐ ān zhuāng kōng tiáo.

    Thợ đến nhà lắp điều hòa.

  • 请先安装这个软件。

    qǐng xiān ān zhuāng zhè ge ruǎn jiàn.

    Hãy cài phần mềm này trước.

  • 这台机器已经安装好了。

    zhè tái jī qì yǐ jīng ān zhuāng hǎo le.

    Cỗ máy này đã được lắp đặt xong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)

TRANG · 12 nét

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào