安装
ān zhuāngㄢ ㄓㄨㄤ
Hán Việt: AN TRANG
Phồn thể: 安裝
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
Ví dụ
工人来家里安装空调。
gōng rén lái jiā lǐ ān zhuāng kōng tiáo.
Thợ đến nhà lắp điều hòa.
请先安装这个软件。
qǐng xiān ān zhuāng zhè ge ruǎn jiàn.
Hãy cài phần mềm này trước.
这台机器已经安装好了。
zhè tái jī qì yǐ jīng ān zhuāng hǎo le.
Cỗ máy này đã được lắp đặt xong.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
AN · 6 nét
yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
TRANG · 12 nét
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
Từ liên quan
- 安静 ān jìng — yên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 安全 ān quán — an toàn; sự an toàn
- 安排 ān pái — sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 安慰 ān wèi — an ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng
- 不安 bù ān — bất an, lo lắng, áy náy
- 治安 zhì ān — law and order; public security
- 安置 ān zhì — to find a place for; to help settle down; to arrange for; to get into bed; placement
- 安宁 Ān níng — Anning District of Lanzhou City 兰州市, Gansu; Anning City, to the west of Kunming 明, Yunnan